Bản dịch của từ Capital-efficient trong tiếng Việt

Capital-efficient

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Capital-efficient(Adjective)

kˌæpɪtəlɪfˈɪʃənt
ˌkæpətəɫəˈfɪʃənt
01

Sử dụng vốn một cách mang lại lợi nhuận hoặc giá trị lớn hơn so với số vốn đã sử dụng.

Using capital in a way that results in greater profit or value relative to the amount of capital employed

Ví dụ
02

Liên quan đến hoặc chỉ một mô hình kinh doanh tối đa hóa sản lượng với mức đầu tư vốn tối thiểu.

Relating to or denoting a business model that maximizes output with minimal capital investment

Ví dụ
03

Được đặc trưng bởi việc tối ưu hóa sử dụng nguồn tài chính để đạt được đầu ra hoặc tăng trưởng mong muốn một cách hiệu quả.

Characterized by the optimal use of financial resources to achieve the desired output or growth effectively

Ví dụ