ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Cardboard edge
Bề mặt ngoài cùng của một cấu trúc hoặc vật làm bằng bìa cứng.
The outermost side of a cardboard structure or object
Một ranh giới hoặc mép nơi hai bề mặt gặp nhau, đặc biệt là tại nếp gấp hoặc đường may của các vật dụng làm từ bìa cứng.
A boundary or margin where two surfaces meet particularly at the fold or seam of cardboard items
Một loại giấy cứng dày được làm từ gỗ xay nhuyễn, thường được sử dụng để làm hộp và bao bì.
A stiff thick paper made from pulped wood commonly used for making boxes and packaging