Anh - Việt

Bản dịch của từ Carves trong tiếng Việt

carves

Verb

carves (Verb)

/kˈɑɹvz/
/kˈɑɹvz/
AI

Nghĩa 01

khắc hoặc ghi (cái gì đó) trên bề mặt.

to engrave or inscribe something on a surface.

Ví dụ
Cô ấy khắc chữ cái của mình trên thân cây để đánh dấu lãnh thổ của mình.She carves her initials on the tree trunk to mark her territory.
Anh ấy không bao giờ khắc tên mình trên tài sản công cộng để tránh phá hoại.He never carves his name on public property to avoid vandalism.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

tạo ra hoặc sản xuất (cái gì đó) bằng kế hoạch hoặc nỗ lực cẩn thận.

to create or produce something by careful planning or effort.

Ví dụ
Cô ấy dành thời gian mỗi ngày để học cho kỳ thi IELTS.She carves out time every day to study for the IELTS.
Anh ấy không bao giờ dành thời gian để luyện nói tiếng Anh ở nhà.He never carves out time for practicing speaking English at home.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

cắt (một vật liệu cứng) để tạo ra hình dạng mong muốn.

to cut a hard material in order to produce a desired shape.

Ví dụ
Cô ấy chạm chữ cái của mình vào thân cây như một kỷ niệm.She carves her initials on the tree trunk as a memory.
Anh ấy không bao giờ dành thời gian để luyện viết bài luận cho IELTS.He never carves out time to practice writing essays for IELTS.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của carves (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

carve

V2

Quá khứ đơn

Past simple

carved

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

carved

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

carves

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

carving

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh