Bản dịch của từ Cashew trong tiếng Việt

Cashew

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cashew(Noun)

kˈæʃu
kˈæʃu
01

Quả hạt điều ăn được, hình giống quả thận, giàu dầu và đạm; trước khi ăn thường được rang và tách vỏ. Dầu được chiết từ vỏ cũng được dùng làm chất bôi trơn trong một số ngành công nghiệp.

An edible kidneyshaped nut rich in oil and protein which is roasted and shelled before it can be eaten Oil extracted from the shells is used as a lubricant in the production of plastics etc.

腰果,一种富含油脂和蛋白质的可食用坚果,通常经过烘烤和去壳后食用。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Cây nhiệt đới có tán bụi, họ hàng với cây xoài, cho ra quả có phần lõi phình gọi là quả điều và đầu quả có hạt cứng gọi là hạt điều (thường ăn được sau khi chế biến).

A bushy tropical American tree related to the mango bearing cashew nuts singly at the tip of each swollen fruit.

一种热带灌木,结有坚果的果实。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh