Bản dịch của từ Centre-back trong tiếng Việt

Centre-back

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Centre-back(Noun)

sˈɛntrɪbˌæk
ˈsɛntrəˈbæk
01

Một cầu thủ bóng đá thường được bố trí ở vị trí trung tâm trong hàng phòng ngự, thường nằm giữa hai hậu vệ trái và phải.

A football player positioned centrally in the defense typically between the right and left backs

Ví dụ
02

Một hậu vệ trong đội bóng đá chạy ở vị trí trung tâm của hàng phòng ngự.

A defender in a soccer team who plays in the central part of the defensive line

Ví dụ
03

Một cầu thủ có vai trò chính là phòng ngự trước các tiền đạo đối phương.

A player whose primary role is to defend against opposing forwards

Ví dụ