Bản dịch của từ Charter trong tiếng Việt
Charter
NounVerb

Charter (Noun)
tʃˈɑɹtɚ
tʃˈɑɹtəɹ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một văn bản (bằng văn bản) do nhà nước hoặc cơ quan lập pháp ban hành, bằng đó thành lập một tổ chức như thị xã, công ty hoặc trường đại học, hoặc xác định quyền lợi và đặc quyền của tổ chức đó.
A written grant by the sovereign or legislative power of a country, by which a body such as a borough, company, or university is created or its rights and privileges defined.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Charter (Verb)
tʃˈɑɹtɚ
tʃˈɑɹtəɹ
01
Cấp hiến chương hoặc văn bằng công nhận cho một thành phố, trường đại học hoặc tổ chức, tức là trao quyền, tư cách pháp lý hoặc quy chế chính thức cho cơ quan đó.
Grant a charter to (a city, university, or other body)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
