Bản dịch của từ Chlorite trong tiếng Việt

Chlorite

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chlorite(Noun)

klˈoʊɹaɪt
klˈoʊɹaɪt
01

Chlorite: một muối của axit chlorous chứa gốc anion ClO₂⁻ (ví dụ như muối natri chlorit NaClO₂).

A salt of chlorous acid containing the anion ClO₂⁻.

Ví dụ
02

Một khoáng vật màu xanh lục đậm, là silicat nhôm có chứa magiê và sắt cùng nước (hydrat hóa). Thường xuất hiện trong nhiều loại đá và tạo thành các tinh thể mảnh, xếp từng lớp giống như khoáng vật mica.

A dark green mineral consisting of a basic hydrated aluminosilicate of magnesium and iron It occurs as a constituent of many rocks typically forming flat crystals resembling mica.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh