Bản dịch của từ Cistercian trong tiếng Việt

Cistercian

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cistercian(Noun)

sɪstˈɜːʃən
sɪˈstɝʃən
01

Một thành viên của một dòng tu được thành lập vào năm 1098, nổi tiếng với việc tuân thủ nghiêm ngặt Quy luật của Thánh Benedict và nhấn mạnh vào đời sống tu trì và sự chiêm niệm.

A member of a religious order founded in 1098 known for its strict adherence to the Rule of Saint Benedict and for its emphasis on monastic life and contemplation

Ví dụ
02

Một loại kiến trúc hoặc phong cách lễ nghi liên quan đến dòng Cistercian.

A type of architecture or liturgical style associated with the Cistercian order

Ví dụ
03

Một tu viện hoặc tu viện thuộc dòng Cistercian.

A monastery or abbey belonging to the Cistercian order

Ví dụ

Họ từ