Bản dịch của từ Closet trong tiếng Việt

Closet

Verb Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Closet(Verb)

klˈɑzət
klˈɑzɪt
01

Im lặng (ai đó) đi, đặc biệt là trong hội nghị hoặc nghiên cứu riêng.

Shut someone away especially in private conference or study.

Ví dụ

Dạng động từ của Closet (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Closet

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Closeted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Closeted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Closets

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Closeting

Closet(Adjective)

klˈɑzət
klˈɑzɪt
01

Bí mật; che giấu.

Secret covert.

Ví dụ

Closet(Noun)

klˈɑzət
klˈɑzɪt
01

Dùng để chỉ trạng thái bí mật hoặc che giấu, đặc biệt là về đồng tính luyến ái của một người.

Used to refer to a state of secrecy or concealment especially about ones homosexuality.

Ví dụ
02

Tủ hoặc tủ cao có cửa, dùng để đựng đồ.

A tall cupboard or wardrobe with a door used for storage.

Ví dụ

Dạng danh từ của Closet (Noun)

SingularPlural

Closet

Closets

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ