Bản dịch của từ Coding avoidance trong tiếng Việt

Coding avoidance

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Coding avoidance(Noun)

kˈəʊdɪŋ aːvˈɔɪdəns
ˈkoʊdɪŋ aɪˈvɔɪdəns
01

Một hiện tượng mà các lập trình viên chủ động lựa chọn không tham gia vào các nhiệm vụ lập trình.

A phenomenon where developers consciously choose not to engage in coding tasks

Ví dụ
02

Thói quen tránh né hoặc lảng tránh quá trình lập trình thường xuất phát từ sự sợ hãi hoặc không chắc chắn.

The practice of evading or avoiding the process of writing code often due to fear or uncertainty

Ví dụ
03

Chiến lược giảm thiểu số lượng mã được viết bằng cách dựa vào các phương pháp hoặc công cụ thay thế.

The strategy of minimizing the amount of code written by relying on alternative methods or tools

Ví dụ