Bản dịch của từ Coding avoidance trong tiếng Việt
Coding avoidance
Noun [U/C]

Coding avoidance(Noun)
kˈəʊdɪŋ aːvˈɔɪdəns
ˈkoʊdɪŋ aɪˈvɔɪdəns
01
Một hiện tượng mà các lập trình viên chủ động lựa chọn không tham gia vào các nhiệm vụ lập trình.
A phenomenon where developers consciously choose not to engage in coding tasks
Ví dụ
Ví dụ
03
Chiến lược giảm thiểu số lượng mã được viết bằng cách dựa vào các phương pháp hoặc công cụ thay thế.
The strategy of minimizing the amount of code written by relying on alternative methods or tools
Ví dụ
