Bản dịch của từ Cofactor trong tiếng Việt

Cofactor

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cofactor(Noun)

kˈoʊfæktəɹ
kˈoʊfæktəɹ
01

Một yếu tố góp phần làm phát sinh hoặc làm tăng nguy cơ mắc một bệnh (không nhất thiết là nguyên nhân trực tiếp, nhưng đóng vai trò hỗ trợ để bệnh xuất hiện).

A contributory cause of a disease.

疾病的促成因素

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một chất (không phải là cơ chất) cần thiết để enzyme hoạt động hiệu quả; thường là ion kim loại hoặc phân tử hữu cơ nhỏ giúp enzyme xúc tác phản ứng.

A substance other than the substrate whose presence is essential for the activity of an enzyme.

酶活性所需的物质

Ví dụ
03

Trong đại số tuyến tính, "cofactor" là giá trị thu được từ một ma trận vuông bằng cách loại bỏ hàng và cột chứa phần tử đã cho (để tạo ma trận con), rồi lấy định thức của ma trận con đó nhân với +1 hoặc -1 tùy vị trí (theo quy tắc dấu). Nói ngắn gọn: cofactors là các định thức của ma trận con (kèm dấu) dùng khi tính định thức hay ma trận phụ hợp.

The quantity obtained from a determinant or a square matrix by removal of the row and column containing a specified element.

余子式

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh