Bản dịch của từ Cognitive development trong tiếng Việt

Cognitive development

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cognitive development(Noun)

kˈɑɡnɨtɨv dɨvˈɛləpmənt
kˈɑɡnɨtɨv dɨvˈɛləpmənt
01

Quá trình phát triển và thay đổi trong khả năng trí tuệ ảnh hưởng đến hành vi của một người.

The process of growth and change in intellectual capabilities that influence a person's behavior.

Ví dụ
02

Sự gia tăng dần dần khả năng tư duy và hiểu biết; bao gồm việc học, trí nhớ, giải quyết vấn đề và ra quyết định.

The gradual increase in the ability to think and understand; includes learning, memory, problem-solving, and decision-making.

Ví dụ
03

Một lĩnh vực nghiên cứu trong tâm lý học tập trung vào cách trẻ em phát triển khả năng tư duy của chúng qua các giai đoạn.

A field of study in psychology focusing on how children develop their thinking abilities through stages.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh