Bản dịch của từ Color of title trong tiếng Việt

Color of title

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Color of title(Noun)

kˈʌlɚ ˈʌv tˈaɪtəl
kˈʌlɚ ˈʌv tˈaɪtəl
01

Quyền hợp pháp hoặc yêu cầu sở hữu tài sản hoặc đất đai.

A legal right or claim of ownership to property or land.

Ví dụ
02

Khía cạnh của một tài sản cá nhân được pháp luật công nhận là chính xác hoặc hợp lệ về mặt pháp lý.

The aspect of an individual property which is acknowledged by law to be legally accurate or valid.

Ví dụ
03

Khái niệm thường được sử dụng trong bất động sản để mô tả quyền của một người được sở hữu và kiểm soát tài sản.

A term often used in real estate to describe the right of a person to possess and control property.

Ví dụ