Bản dịch của từ Common draw trong tiếng Việt

Common draw

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Common draw(Noun)

kˈɒmən drˈɔː
ˈkɑmən ˈdrɔ
01

Một thuật ngữ dùng để miêu tả điều gì đó thường gặp hoặc xảy ra thường xuyên.

A term used to describe something that is usual or frequently encountered

Ví dụ
02

Một đặc điểm hoặc phẩm chất chung mà nhiều người hoặc sự vật đều có.

A characteristic or quality that is shared by many people or things

Ví dụ
03

Tình trạng được nhiều người biết đến hoặc quen thuộc.

The state of being familiar or known to many widespread

Ví dụ

Common draw(Verb)

kˈɒmən drˈɔː
ˈkɑmən ˈdrɔ
01

Một đặc điểm hoặc phẩm chất chung mà nhiều người hoặc vật đều có.

To bring together or gather people or things

Ví dụ
02

Một thuật ngữ được sử dụng để mô tả điều gì đó là quen thuộc hoặc thường xuyên gặp.

To have a common appeal or attraction

Ví dụ
03

Trạng thái được nhiều người biết đến hoặc quen thuộc.

To be widely used or recognized

Ví dụ