conferences
Noun Countable
conferences (Noun Countable)
/kˈɒnfərənsɪz/
/ˈkɑnfɝənsɪz/
AI
Ví dụ
Các hội nghị giúp người trẻ thảo luận các vấn đề xã hội ở Hà Nội.Conferences help young people discuss social problems in Hanoi.
Năm ngoái, trường chúng tôi không tổ chức hội nghị nào về an toàn trên mạng xã hội.Our school held no conferences about social media safety last year.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Các cuộc họp chính thức để thảo luận hoặc trao đổi thông tin thường có sự tham gia của nhiều người tham gia
Formal meetings for discussion or exchange of information typically involving multiple participants
Ví dụ
Maya tham dự các hội nghị xã hội về sự cô đơn của giới trẻ ở Chicago.Maya attends social conferences on youth loneliness in Chicago.
Lớp chúng tôi tránh các hội nghị xã hội thiếu mục tiêu rõ ràng hoặc diễn giả đa dạng.Our class avoids social conferences without clear goals or diverse speakers.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Các cuộc họp lớn được tổ chức hoặc một loạt các cuộc họp thường mang tính chất chuyên nghiệp hoặc học thuật
Large organized meetings or series of meetings often professional or academic in nature
Ví dụ
Năm 2024, Maya tham dự hai hội nghị xã hội về sự cô đơn ở các thành phố.In 2024, Maya attended two social conferences about loneliness in cities.
Năm nay, trường chúng tôi không tổ chức các hội nghị về tình bạn của thanh thiếu niên.Our school did not organize conferences on youth friendships this year.
Từ tiếng Việt gần nghĩa