Bản dịch của từ Contained partition trong tiếng Việt

Contained partition

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Contained partition(Noun)

kəntˈeɪnd pɑːtˈɪʃən
kənˈteɪnd pɑrˈtɪʃən
01

Một phần hoặc khu vực được bao bọc hoặc tách biệt.

A section or part that is enclosed or set apart

Ví dụ
02

Một phần hoặc phân khúc của một tổng thể được tách biệt khỏi những phần khác.

A part or division of a whole that is separated from other parts

Ví dụ
03

Một phần hoặc khía cạnh riêng biệt trong một cấu trúc hoặc hệ thống lớn hơn.

A distinct segment or piece within a larger structure or system

Ví dụ

Contained partition(Verb)

kəntˈeɪnd pɑːtˈɪʃən
kənˈteɪnd pɑrˈtɪʃən
01

Một phần hoặc khu vực được bao bọc hoặc tách biệt.

To include as part of a whole

Ví dụ
02

Một phần hoặc phân đoạn của một tổng thể mà được tách biệt khỏi những phần khác.

To keep something inside an area or limit

Ví dụ
03

Một phân đoạn hoặc mảnh rõ ràng trong một cấu trúc hoặc hệ thống lớn hơn.

To hold or have something within

Ví dụ