Bản dịch của từ Credit opportunity trong tiếng Việt

Credit opportunity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Credit opportunity(Noun)

krˈɛdɪt ˌɒpətjˈuːnɪti
ˈkrɛdɪt ˌɑpɝˈtunɪti
01

Cơ hội để nhận được sự công nhận, chấp thuận, hoặc lợi ích tài chính.

A chance to gain recognition approval or financial benefit

Ví dụ
02

Một thỏa thuận mà qua đó người vay nhận được một cái gì đó có giá trị và đồng ý trả lại cho người cho vay vào một thời điểm sau đó.

An arrangement by which a borrower receives something of value and agrees to repay the lender at a later date

Ví dụ
03

Một lời đề nghị mang lại cơ hội để thực hiện điều gì đó hoặc đạt được kết quả trong bối cảnh tài chính.

An offer that conveys the possibility to do something or achieve a result in a financial context

Ví dụ