ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Credit opportunity
Cơ hội để nhận được sự công nhận, chấp thuận, hoặc lợi ích tài chính.
A chance to gain recognition approval or financial benefit
Một thỏa thuận mà qua đó người vay nhận được một cái gì đó có giá trị và đồng ý trả lại cho người cho vay vào một thời điểm sau đó.
An arrangement by which a borrower receives something of value and agrees to repay the lender at a later date
Một lời đề nghị mang lại cơ hội để thực hiện điều gì đó hoặc đạt được kết quả trong bối cảnh tài chính.
An offer that conveys the possibility to do something or achieve a result in a financial context