Anh - Việt

Bản dịch của từ Cultures trong tiếng Việt

cultures

VerbNoun

cultures (Verb)

/kˈʌltʃɚz/
/kˈʌltʃɚz/
AI

Nghĩa 01

Nuôi cấy: đặt và duy trì tế bào, vi khuẩn hoặc mô trong môi trường thích hợp để chúng mọc hoặc phát triển.

maintain tissue cells bacteria etc in conditions suitable for growth.

Ví dụ
Nhiều cộng đồng duy trì văn hóa để bảo tồn truyền thống và phong tục độc đáo.Many communities maintain cultures to preserve their unique traditions and practices.
Họ không duy trì văn hóa mà bỏ qua ý nghĩa lịch sử và giá trị cộng đồng.They do not maintain cultures that ignore historical significance and community values.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của cultures (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

culture

V2

Quá khứ đơn

Past simple

cultured

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

cultured

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

cultures

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

culturing

cultures (Noun)

/kˈʌltʃɚz/
/kˈʌltʃɚz/
AI

Nghĩa 01

(Trong ngữ cảnh này) “cultures” chỉ tổng thể những giá trị, sáng tạo, nghệ thuật, tín ngưỡng, phong tục và các thành tựu trí tuệ của con người được coi là một khối – tức là nền văn hóa, đời sống văn hóa và các biểu hiện văn hóa của một cộng đồng hoặc xã hội.

the arts and other manifestations of human intellectual achievement regarded collectively.

Ví dụ
Các nền văn hóa khác nhau làm phong phú xã hội với các truyền thống và phong tục độc đáo.Different cultures enrich our society with unique traditions and practices.
Không phải tất cả các nền văn hóa đều coi trọng chủ nghĩa cá nhân như các xã hội phương Tây.Not all cultures value individualism like Western societies do.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của cultures (Noun)

SingularPlural

culture

cultures

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh