cultured
cultured (Noun)
Nghĩa 01
Sự nuôi cấy vi khuẩn, tế bào mô hoặc các vi sinh vật khác trong một môi trường nhân tạo có chứa chất dinh dưỡng để chúng phát triển.
the cultivation of bacteria tissue cells etc in an artificial medium containing nutrients.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
cultured (Adjective)
Nghĩa 01
Có phong cách, cách cư xử tinh tế, lịch sự và có gu văn hóa; biết thưởng thức nghệ thuật, lễ nghi và ứng xử tế nhị trong xã hội.
characterized by refined taste and manners.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng tính từ của cultured (Adjective)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
cultured văn hóa | more cultured văn hóa hơn | most cultured văn hóa |
cultured (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của cultured (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | culture |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | cultured |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | cultured |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | cultures |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | culturing |