Anh - Việt

Bản dịch của từ Cultured trong tiếng Việt

cultured

NounAdjectiveVerb

cultured (Noun)

/ˈkʌl.tʃɚd/
/ˈkʌl.tʃɚd/
AI

Nghĩa 01

Sự nuôi cấy vi khuẩn, tế bào mô hoặc các vi sinh vật khác trong một môi trường nhân tạo có chứa chất dinh dưỡng để chúng phát triển.

the cultivation of bacteria tissue cells etc in an artificial medium containing nutrients.

Ví dụ
Các tế bào được nuôi cấy cho thấy sự phát triển nhanh chóng trong phòng thí nghiệm.The cultured cells showed rapid growth in the laboratory.
Các nhà khoa học không sử dụng vi khuẩn được nuôi cấy cho thí nghiệm này.The scientists did not use cultured bacteria for this experiment.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

cultured (Adjective)

/ˈkʌl.tʃɚd/
/ˈkʌl.tʃɚd/
AI

Nghĩa 01

Có phong cách, cách cư xử tinh tế, lịch sự và có gu văn hóa; biết thưởng thức nghệ thuật, lễ nghi và ứng xử tế nhị trong xã hội.

characterized by refined taste and manners.

Ví dụ
Nhiều người có văn hóa thích tham gia triển lãm nghệ thuật ở New York.Many cultured people enjoy attending art exhibitions in New York.
Không phải ai trong cộng đồng chúng ta cũng có văn hóa hoặc thích ẩm thực tinh tế.Not everyone in our community is cultured or appreciates fine dining.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của cultured (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

cultured

văn hóa

more cultured

văn hóa hơn

most cultured

văn hóa

cultured (Verb)

/kˈʌltʃɚd/
/kˈʌltʃəɹd/
AI

Nghĩa 01

Được nuôi, giữ hoặc phát triển trong những điều kiện thích hợp để sinh trưởng hoặc phát triển (thường dùng cho tế bào, vi sinh vật, cây trồng hoặc mô).

maintaing in conditions suitable for growth.

Ví dụ
Họ nuôi cấy vi khuẩn trong phòng thí nghiệm cho dự án khoa học.They cultured bacteria in a lab for their science project.
Cô ấy không nuôi cấy cây mà không có ánh sáng và nước thích hợp.She did not cultured plants without proper light and water.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của cultured (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

culture

V2

Quá khứ đơn

Past simple

cultured

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

cultured

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

cultures

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

culturing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh