Anh - Việt
dams
Noun
dams (Noun)
/dˈæmz/
/ˈdæmz/
AI
Ví dụ
Các đập ở Brazil cung cấp nước uống ổn định cho các gia đình thu nhập thấp ở São Paulo.Brazilian dams provide reliable drinking water for low-income families in São Paulo.
Các đập ở Ấn Độ chưa giải quyết tình trạng thiếu nước lâu dài ở các cộng đồng nghèo Mumbai.Indian dams have not solved long-term water shortages in Mumbai's poor communities.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Các đập Hoover cung cấp nước cho hàng triệu người ở California mỗi năm.The Hoover dams supply water to millions in California every year.
Nhiều nhóm xã hội không ủng hộ việc xây đập gần các thị trấn của họ.Many social groups do not support building dams near their towns.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Thành phố xây dựng các kênh dẫn nước để cung cấp nước sạch cho 20.000 gia đình.The city built dams to supply clean water to 20,000 families.
Những kênh dẫn nước này không phục vụ các làng nghèo trong những tháng khô hạn.These dams do not serve poor villages during dry months.
Từ tiếng Việt gần nghĩa