Bản dịch của từ Denotative objectivity trong tiếng Việt

Denotative objectivity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Denotative objectivity(Noun)

dˈɛnəʊtətˌɪv ˌɒbdʒɪktˈɪvɪti
ˈdɛnəˌteɪtɪv ˌɑbdʒəkˈtɪvɪti
01

Một phương pháp nhấn mạnh vào các định nghĩa rõ ràng và cụ thể trong giao tiếp, không bị ảnh hưởng bởi thiên kiến chủ quan.

An approach that emphasizes clear and distinct definitions in communication devoid of subjective biases

Ví dụ
02

Mức độ mà một thuật ngữ có thể được hiểu thông qua các định nghĩa rõ ràng, chính xác mà không có những liên tưởng cảm xúc.

The degree to which a term can be understood in terms of explicit clear definitions without emotional associations

Ví dụ
03

Chất lượng của sự khách quan trong nghĩa hoặc cách thể hiện, đặc biệt là so với các diễn giải có nghĩa hàm ý.

The quality of being objective in meaning or representation especially in contrast to connotative interpretations

Ví dụ