Bản dịch của từ Denotative objectivity trong tiếng Việt
Denotative objectivity
Noun [U/C]

Denotative objectivity(Noun)
dˈɛnəʊtətˌɪv ˌɒbdʒɪktˈɪvɪti
ˈdɛnəˌteɪtɪv ˌɑbdʒəkˈtɪvɪti
01
Một phương pháp nhấn mạnh vào các định nghĩa rõ ràng và cụ thể trong giao tiếp, không bị ảnh hưởng bởi thiên kiến chủ quan.
An approach that emphasizes clear and distinct definitions in communication devoid of subjective biases
Ví dụ
Ví dụ
03
Chất lượng của sự khách quan trong nghĩa hoặc cách thể hiện, đặc biệt là so với các diễn giải có nghĩa hàm ý.
The quality of being objective in meaning or representation especially in contrast to connotative interpretations
Ví dụ
