Anh - Việt

Bản dịch của từ Digs trong tiếng Việt

digs

VerbNoun

digs (Verb)

/dˈɪgz/
/dˈɪgz/
AI

Nghĩa 01 · Dạng chia ở ngôi thứ ba số ít (he/she/it) của động từ “dig” trong thì hiện tại đơn; nghĩa của “dig” là “đào” (ví dụ đào đất, đào lỗ).

Dạng chia ở ngôi thứ ba số ít (he/she/it) của động từ “dig” trong thì hiện tại đơn; nghĩa của “dig” là “đào” (ví dụ đào đất, đào lỗ).

thirdperson singular simple present indicative of dig.

Ví dụ
Cô ấy đào sâu hơn vào các vấn đề xã hội trong nghiên cứu IELTS.She digs deeper into social issues during her research for IELTS.
Anh ấy không đào sâu vào tác động xã hội của biến đổi khí hậu.He doesn't dig into the social impacts of climate change.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của digs (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

dig

V2

Quá khứ đơn

Past simple

dug

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

dug

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

digs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

digging

digs (Noun)

/dˈɪgz/
/dˈɪgz/
AI

Nghĩa 01 · Từ “digs” là dạng số nhiều của “dig” khi dùng như danh từ, thường chỉ những chỗ ở tạm thời hoặc nơi ở (như phòng trọ, chỗ ở thuê).

Từ “digs” là dạng số nhiều của “dig” khi dùng như danh từ, thường chỉ những chỗ ở tạm thời hoặc nơi ở (như phòng trọ, chỗ ở thuê).

plural of dig.

Ví dụ
Cộng đồng đào bới rác ở công viên mỗi sáng thứ Bảy.The community digs for trash in the park every Saturday morning.
Các tình nguyện viên không đào bới ở khu vực sân chơi để an toàn.The volunteers do not dig in the playground area for safety.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh