Bản dịch của từ Direct play trong tiếng Việt

Direct play

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Direct play(Noun)

daɪrˈɛkt plˈeɪ
ˈdaɪrɛkt ˈpɫeɪ
01

Hành động tham gia vào một buổi biểu diễn kịch mà không có sự điều chỉnh nào từ bên trung gian.

The act of engaging in a theatrical performance without intermediary adjustments

Ví dụ
02

Một cách tiếp cận đơn giản để dàn dựng một vở kịch mà không cần thiết kế phức tạp hay những yếu tố gây phân tâm.

A straightforward approach to staging a drama without elaborate designs or distractions

Ví dụ
03

Một vở kịch được diễn ra mà không có sự giải thích hay trung gian nào thêm từ các diễn viên, thường tuân thủ sát sao kịch bản gốc.

A play that is presented without any additional interpretation or mediation by performers often closely adhering to the original script

Ví dụ