Bản dịch của từ Disk separator trong tiếng Việt
Disk separator
Phrase

Disk separator(Phrase)
dˈɪsk sˈɛpərˌeɪtɐ
ˈdɪsk ˈsɛpɝˌeɪtɝ
01
Một thiết bị hoặc vật liệu dùng để ngăn cách các đĩa hoặc các vật tương tự nhằm tránh gây hư hỏng hoặc hỗ trợ quản lý sắp xếp
A device or material used to separate disks or similar objects to prevent damage or assist in organizing.
Một thiết bị hoặc vật liệu dùng để phân chia các đĩa hoặc vật thể tương tự, nhằm bảo vệ khỏi hư hỏng hoặc hỗ trợ trong việc sắp xếp.
Ví dụ
Ví dụ
03
Thông thường, thuật ngữ này được sử dụng trong bối cảnh lưu trữ trên máy tính để chỉ các thành phần phần mềm hoặc phần cứng quản lý các ổ đĩa lưu trữ dữ liệu.
This term is commonly used in the context of data storage on computers to refer to a software or hardware component that manages data disks.
通常用於指在電腦中存放資料的情境中,描述管理資料儲存磁碟的軟硬體組件。
Ví dụ
