Bản dịch của từ Disorganized downturn trong tiếng Việt
Disorganized downturn
Adjective Noun [U/C]

Disorganized downturn(Adjective)
dɪsˈɔːɡənˌaɪzd dˈaʊntɜːn
dɪˈsɔrɡəˌnaɪzd ˈdaʊnˌtɝn
02
Thiếu sự lập kế hoạch hoặc tổ chức một cách có hệ thống
Ví dụ
Disorganized downturn(Noun)
dɪsˈɔːɡənˌaɪzd dˈaʊntɜːn
dɪˈsɔrɡəˌnaɪzd ˈdaʊnˌtɝn
Ví dụ
Ví dụ
03
Được đặc trưng bởi sự lộn xộn hoặc thiếu trật tự
A downturn in performance or activity
Ví dụ
