Bản dịch của từ Dispassionate reality trong tiếng Việt

Dispassionate reality

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dispassionate reality(Phrase)

dɪspˈæʃənət riːˈælɪti
dɪˈspæʃəˌneɪt riˈæɫəti
01

Một trạng thái không bị ràng buộc về cảm xúc hoặc thiên lệch khi xem xét một tình huống hoặc khái niệm.

A state of being free from emotional involvement or bias when considering a situation or concept

Ví dụ
02

Quan điểm khách quan mà một người có trong việc đánh giá sự kiện hoặc sự việc mà không để cảm xúc cá nhân ảnh hưởng đến sự phán xét.

The objective perspective that one takes in assessing facts or events without personal feelings influencing the judgment

Ví dụ
03

Một quan điểm trung lập tập trung vào sự thật và bằng chứng thực nghiệm thay vì cảm xúc hay ý kiến cá nhân.

An unbiased viewpoint that focuses on facts and empirical evidence rather than personal feelings or opinions

Ví dụ