Bản dịch của từ Dispassionate reality trong tiếng Việt
Dispassionate reality
Phrase

Dispassionate reality(Phrase)
dɪspˈæʃənət riːˈælɪti
dɪˈspæʃəˌneɪt riˈæɫəti
01
Một trạng thái không bị ràng buộc về cảm xúc hoặc thiên lệch khi xem xét một tình huống hoặc khái niệm.
A state of being free from emotional involvement or bias when considering a situation or concept
Ví dụ
02
Quan điểm khách quan mà một người có trong việc đánh giá sự kiện hoặc sự việc mà không để cảm xúc cá nhân ảnh hưởng đến sự phán xét.
The objective perspective that one takes in assessing facts or events without personal feelings influencing the judgment
Ví dụ
