Bản dịch của từ Distress sale trong tiếng Việt

Distress sale

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Distress sale(Phrase)

dˈɪstrəs sˈeɪl
ˈdɪstrəs ˈseɪɫ
01

Một cuộc bán hàng hóa với giá thấp hơn giá trị thực của chúng, thường là do nhu cầu cấp bách phải bán, thường xảy ra trong tình trạng khó khăn tài chính.

A sale of goods at a price below their value typically due to an urgent need to sell often in financial distress

Ví dụ
02

Một tình huống khi một chủ sở hữu bán tài sản để nhanh chóng huy động tiền mặt, thường là do một tình huống khẩn cấp về tài chính

A situation in which an owner sells an asset to raise cash quickly usually because of a financial emergency

Ví dụ
03

Một giao dịch diễn ra khi người bán đang đối mặt với các vấn đề tài chính khẩn cấp

A sale that occurs when a seller is facing immediate financial problems

Ví dụ