Bản dịch của từ Division meeting trong tiếng Việt

Division meeting

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Division meeting(Noun)

dɪvˈɪʒən mˈiːtɪŋ
dɪˈvɪʒən ˈmitɪŋ
01

Cuộc họp của một bộ phận cụ thể trong tổ chức nhằm thảo luận và phối hợp các hoạt động hoặc vấn đề.

A meeting of a specific division within an organization for the purpose of discussing and coordinating activities or issues

Ví dụ
02

Một buổi họp chính thức hoặc không chính thức của các cá nhân trong một bộ phận nhằm truyền đạt thông tin quan trọng hoặc đưa ra quyết định

A formal or informal gathering of individuals from a division to communicate important information or make decisions

Ví dụ
03

Một buổi họp định kỳ nơi các thành viên trong một bộ phận tụ họp lại để xem xét chiến lược hiệu suất hoặc các dự án

A scheduled session where members of a division come together to review performance strategy or projects

Ví dụ