Bản dịch của từ Divorce rate trong tiếng Việt

Divorce rate

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Divorce rate(Noun)

dɪvˈɔːs rˈeɪt
dɪˈvɔrs ˈreɪt
01

Tỷ lệ ly hôn trong một quần thể thường được tính toán giữa các cặp vợ chồng đã kết hôn trong một khoảng thời gian cụ thể.

The percentage of divorces in a given population typically calculated among married couples within a specific time frame

Ví dụ
02

Một chỉ báo về sự biến đổi xã hội và động lực gia đình trong một xã hội

An indicator of social change and family dynamics within a society

Ví dụ
03

Một chỉ số thống kê phản ánh tần suất ly hôn so với số lượng kết hôn.

A statistical measure that reflects the frequency of divorce occurrences in relation to the number of marriages

Ví dụ