Bản dịch của từ Dosing trong tiếng Việt

Dosing

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dosing(Noun)

01

Lượng thuốc được dùng trong một lần uống hoặc một lần tiêm; liều lượng cụ thể của một loại thuốc cho mỗi lần sử dụng.

The quantity of a specified drug taken at one time.

Ví dụ
02

Hành động cho bệnh nhân uống hoặc nhận một liều thuốc; việc cấp phát/định lượng một liều thuốc cho ai đó.

The act of administering a dose of medication.

Ví dụ
03

Liều lượng (một lượng cụ thể của thuốc hoặc chất được cho dùng cho ai đó).

A specific amount of medicine or a substance given to someone.

Ví dụ

Dosing(Verb)

dˈoʊsɪŋ
dˈoʊsɪŋ
01

Cho một vật hoặc chất được xử lý bằng một lượng xác định của một chất nào đó (ví dụ: cho thuốc, hóa chất hoặc chất bảo quản theo liều lượng nhất định).

To treat something with a specified amount of a substance.

Ví dụ
02

Cho hoặc cấp một liều thuốc; tiến hành đo liều và đưa thuốc (cho bệnh nhân, thú nuôi, v.v.).

To administer a dose of medication.

Ví dụ
03

Đo liều lượng hoặc chia một lượng chất cụ thể (ví dụ thuốc, hóa chất) để dùng đúng số lượng cần thiết.

To measure out a specific amount of a substance.

Ví dụ

Dạng động từ của Dosing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Dose

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Dosed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Dosed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Doses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Dosing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ