Anh - Việt

Bản dịch của từ Dribble trong tiếng Việt

dribble

VerbNoun

dribble (Verb)

/dɹˈɪbl/
/dɹˈɪbl/
AI

Nghĩa 01

Trong bóng đá, khúc côn cầu hoặc bóng rổ: điều khiển bóng tiến về phía trước qua các đối thủ bằng những chạm nhẹ bằng chân (bóng đá), bằng gậy (khúc côn cầu) hoặc bằng cách nhảy bóng liên tục (bóng rổ).

in soccer hockey and basketball take the ball forwards past opponents with slight touches of the feet or the stick or in basketball by continuous bouncing.

Ví dụ
Anh ta dẫn bóng qua ba hậu vệ và ghi bàn.He dribbled the soccer ball past three defenders and scored.
Cô ấy dẫn bóng bóng rổ một cách khéo léo trong mỗi trận đấu.She dribbles the basketball skillfully during every game.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

(động từ) chảy nhỏ giọt hoặc chảy thành dòng mảnh, rỉ ra từng giọt hoặc từng vệt mỏng từ chất lỏng.

of a liquid fall slowly in drops or a thin stream.

Ví dụ
Cô ấy nhìn mưa rơi chậm trên cửa sổ.She watched the rain dribble down the window.
Vòi sen rò rỉ không nên rơi chậm nước suốt đêm.The leaky faucet shouldn't dribble water all night.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của dribble (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

dribble

V2

Quá khứ đơn

Past simple

dribbled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

dribbled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

dribbles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

dribbling

dribble (Noun)

/dɹˈɪbl/
/dɹˈɪbl/
AI

Nghĩa 01

Một dòng chất lỏng mỏng chảy nhỏ giọt hoặc chảy rỉ rả; ít và yếu, giống như nước rớt lộp độp từng giọt hoặc chảy thành vệt mỏng.

A thin stream of liquid a trickle.

Ví dụ
Nước miếng của em bé thấm qua tấm khăn ăn.The baby's dribble soaked through the bib.
Dòng nước mưa biến thành cơn mưa lớn.The dribble of rain turned into a heavy downpour.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Hành động điều khiển bóng tiến về phía trước bằng những chạm nhẹ liên tiếp (hoặc bật nhẹ) trong các môn thể thao như bóng đá, khúc côn cầu, và bóng rổ.

in soccer hockey and basketball an act of taking the ball forward with repeated slight touches or bounces.

Ví dụ
Cầu thủ bóng đá trẻ đã thể hiện kỹ năng dribble ấn tượng trong trận đấu.The young soccer player showed impressive dribble skills during the match.
Thắng lợi của đội bóng rổ một phần là nhờ vào kỹ thuật dribble xuất sắc của họ.The basketball team's victory was partly due to their excellent dribble technique.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh