Bản dịch của từ Dribble trong tiếng Việt

Dribble

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dribble(Noun)

dɹˈɪbl
dɹˈɪbl
01

Hành động điều khiển bóng tiến về phía trước bằng những chạm nhẹ liên tiếp (hoặc bật nhẹ) trong các môn thể thao như bóng đá, khúc côn cầu, và bóng rổ.

In soccer hockey and basketball an act of taking the ball forward with repeated slight touches or bounces.

在足球、曲棍球和篮球中,用轻微的触碰或弹跳将球向前推进的动作。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một dòng chất lỏng mỏng chảy nhỏ giọt hoặc chảy rỉ rả; ít và yếu, giống như nước rớt lộp độp từng giọt hoặc chảy thành vệt mỏng.

A thin stream of liquid a trickle.

细流;滴水

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dribble(Verb)

dɹˈɪbl
dɹˈɪbl
01

Trong bóng đá, khúc côn cầu hoặc bóng rổ: điều khiển bóng tiến về phía trước qua các đối thủ bằng những chạm nhẹ bằng chân (bóng đá), bằng gậy (khúc côn cầu) hoặc bằng cách nhảy bóng liên tục (bóng rổ).

In soccer hockey and basketball take the ball forwards past opponents with slight touches of the feet or the stick or in basketball by continuous bouncing.

在足球、曲棍球和篮球中,轻触球向前推进。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(động từ) chảy nhỏ giọt hoặc chảy thành dòng mảnh, rỉ ra từng giọt hoặc từng vệt mỏng từ chất lỏng.

Of a liquid fall slowly in drops or a thin stream.

液体缓慢滴落或细流

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Dribble (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Dribble

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Dribbled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Dribbled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Dribbles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Dribbling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ