ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Dysregulated nervous system
Đề cập đến trạng thái mất cân bằng trong hệ thần kinh tự động, có thể ảnh hưởng đến sức khỏe tinh thần và thể chất.
Refers to a state of imbalance in the autonomic nervous system that can affect emotional and physical health
Một trạng thái mà hệ thần kinh của cơ thể hoạt động không đúng cách, dẫn đến các vấn đề như lo âu hoặc các rối loạn tâm lý khác.
A condition in which the bodys nervous system does not function as it should leading to issues like anxiety or other psychological disorders
Nó có thể xuất phát từ chấn thương, căng thẳng mãn tính hoặc các yếu tố khác làm gián đoạn chức năng bình thường của hệ thần kinh.
It may result from trauma chronic stress or other factors that disrupt normal nervous system function