Bản dịch của từ Earnest money trong tiếng Việt

Earnest money

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Earnest money(Idiom)

01

Tiền trả trước để chứng minh ý định mua tài sản nghiêm túc của người mua.

Money paid in advance to demonstrate a buyers serious intent to purchase property.

定金 - 买方为证明购买房产的严肃意愿而预先支付的款项

Ví dụ
02

Một khoản tiền được trả trước khi kết thúc một giao dịch bất động sản thể hiện thiện chí của người mua.

A sum paid prior to closing a real estate deal that indicates good faith by the buyer.

定金 - 在房地产交易中,买方为表示诚意而预先支付的一笔款项

Ví dụ
03

Khoản tiền đặt cọc được thực hiện trên một tài sản để đảm bảo hợp đồng mua bán.

A deposit made on a property to secure a purchase agreement.

定金 - 为确保购买协议而支付的财产押金

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh