Bản dịch của từ Earnest money trong tiếng Việt

Earnest money

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Earnest money (Idiom)

01

Tiền trả trước để chứng minh ý định mua tài sản nghiêm túc của người mua.

Money paid in advance to demonstrate a buyers serious intent to purchase property.

Ví dụ

They paid earnest money to show their serious intent to buy the house.

Họ đã trả tiền đặt cọc để thể hiện ý định mua nhà.

She did not provide earnest money for the apartment she wanted.

Cô ấy không cung cấp tiền đặt cọc cho căn hộ mà cô muốn.

Why is earnest money important in real estate transactions?

Tại sao tiền đặt cọc lại quan trọng trong giao dịch bất động sản?

02

Một khoản tiền được trả trước khi kết thúc một giao dịch bất động sản thể hiện thiện chí của người mua.

A sum paid prior to closing a real estate deal that indicates good faith by the buyer.

Ví dụ

John paid earnest money to secure the house in March.

John đã trả tiền đặt cọc để giữ ngôi nhà vào tháng Ba.

They did not provide earnest money for the apartment in April.

Họ đã không cung cấp tiền đặt cọc cho căn hộ vào tháng Tư.

Is earnest money required for buying a house in California?

Tiền đặt cọc có cần thiết khi mua nhà ở California không?

03

Khoản tiền đặt cọc được thực hiện trên một tài sản để đảm bảo hợp đồng mua bán.

A deposit made on a property to secure a purchase agreement.

Ví dụ

They paid earnest money to secure the apartment in New York.

Họ đã trả tiền đặt cọc để giữ căn hộ ở New York.

She did not provide earnest money for the house in Los Angeles.

Cô ấy không cung cấp tiền đặt cọc cho ngôi nhà ở Los Angeles.

Is earnest money required when buying a property in Chicago?

Tiền đặt cọc có cần thiết khi mua bất động sản ở Chicago không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Earnest money cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Earnest money

Không có idiom phù hợp