Bản dịch của từ Emphasize recognition trong tiếng Việt
Emphasize recognition
Noun [U/C] Verb

Emphasize recognition(Noun)
ˈɛmfəsˌaɪz rˌɛkəɡnˈɪʃən
ˈɛmfəˌsaɪz ˌrɛkəɡˈnɪʃən
01
Khả năng nhận diện hoặc thừa nhận một điều gì đó dựa trên kinh nghiệm hoặc kiến thức trước đây.
The ability to identify or acknowledge something based on previous experience or knowledge
Ví dụ
02
Sự công nhận hoặc khẳng định những nỗ lực hoặc thành tựu của ai đó
An acknowledgment or validation of someone’s efforts or achievements
Ví dụ
03
Hành động nhận diện một ai đó hoặc một điều gì đó.
The action of recognizing someone or something
Ví dụ
Emphasize recognition(Verb)
ˈɛmfəsˌaɪz rˌɛkəɡnˈɪʃən
ˈɛmfəˌsaɪz ˌrɛkəɡˈnɪʃən
Ví dụ
02
Hành động nhận diện ai đó hoặc cái gì đó
To acknowledge or show appreciation for someone or something
Ví dụ
03
Khả năng nhận diện hoặc công nhận một điều gì đó dựa trên kinh nghiệm hoặc kiến thức trước đây.
To give special importance or prominence to something
Ví dụ
