Bản dịch của từ Encouraged aid trong tiếng Việt

Encouraged aid

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Encouraged aid(Noun)

ɛnkˈʌrɪdʒd ˈeɪd
ɑnˈkɝɪdʒd ˈeɪd
01

Hành động giúp đỡ hoặc hỗ trợ ai đó

The act of giving help or assistance to someone

Ví dụ
02

Một nguồn tài nguyên cung cấp sự trợ giúp hoặc hỗ trợ.

A resource that provides help or support

Ví dụ
03

Quỹ được cấp để hỗ trợ cho ai đó hoặc một mục đích nào đó.

Funds provided to help someone or a cause

Ví dụ

Encouraged aid(Verb)

ɛnkˈʌrɪdʒd ˈeɪd
ɑnˈkɝɪdʒd ˈeɪd
01

Quỹ được cung cấp để hỗ trợ một ai đó hoặc một nguyên nhân nào đó

To promote or contribute to the growth or development of an idea or activity

Ví dụ
02

Một nguồn tài nguyên cung cấp sự giúp đỡ hoặc hỗ trợ.

To persuade someone to do something

Ví dụ
03

Hành động giúp đỡ hoặc hỗ trợ ai đó

To give support confidence or hope to someone

Ví dụ