engrossment
engrossment (Noun)
Nghĩa 01 · Trạng thái bị cuốn hút hoàn toàn; sự tập trung cao độ vào một việc gì đó đến mức không chú ý đến xung quanh.
Trạng thái bị cuốn hút hoàn toàn; sự tập trung cao độ vào một việc gì đó đến mức không chú ý đến xung quanh.
uncountable The state of being engrossed concentration or preoccupation.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · (ngôn ngữ pháp lý) Hành động hoặc trường hợp soạn thảo bản cuối cùng của một văn bản pháp lý để ký kết hoặc hoàn tất; tức là việc chuẩn bị bản thảo cuối cùng cho tài liệu pháp lý trước khi thực hiện chính thức.
(ngôn ngữ pháp lý) Hành động hoặc trường hợp soạn thảo bản cuối cùng của một văn bản pháp lý để ký kết hoặc hoàn tất; tức là việc chuẩn bị bản thảo cuối cùng cho tài liệu pháp lý trước khi thực hiện chính thức.
countable law The fact or instance of preparing the final draft legal document for execution or completion.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "engrossment" trong tiếng Anh được sử dụng để chỉ trạng thái hoàn toàn tập trung hoặc bị cuốn hút vào một hoạt động, ý tưởng hoặc đối tượng nào đó. Từ này thường được sử dụng trong các bối cảnh tâm lý học và giáo dục để diễn tả sự chú ý sâu sắc. Trong tiếng Anh Anh và Anh Mỹ, từ này không có sự khác biệt về nghĩa hay cách sử dụng, tuy nhiên, thường có thể gặp sự khác biệt về ngữ điệu khi phát âm trong từng khu vực.