Bản dịch của từ Eocene trong tiếng Việt

Eocene

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Eocene(Noun)

eɪəʊsˈiːn
ˈioʊˌsin
01

Thời kỳ đầu tiên của kỷ Đệ Tứ, được đặc trưng bởi sự xuất hiện của nhiều họ động vật có vú hiện đại.

The earliest epoch of the Tertiary period characterized by the appearance of many modern mammal families

Ví dụ
02

Một kỷ địa chất trong thời kỳ Paleogene kéo dài từ khoảng 56 đến 34 triệu năm trước.

A geologic epoch within the Paleogene period lasting from about 56 to 34 million years ago

Ví dụ
03

Một giai đoạn đánh dấu bởi những thay đổi đáng kể trong khí hậu và sự phát triển của thực vật cũng như động vật.

A period marked by significant changes in climate and the evolution of flora and fauna

Ví dụ

Họ từ