ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Eocene
Thời kỳ đầu tiên của kỷ Đệ Tứ, được đặc trưng bởi sự xuất hiện của nhiều họ động vật có vú hiện đại.
The earliest epoch of the Tertiary period characterized by the appearance of many modern mammal families
Một kỷ địa chất trong thời kỳ Paleogene kéo dài từ khoảng 56 đến 34 triệu năm trước.
A geologic epoch within the Paleogene period lasting from about 56 to 34 million years ago
Một giai đoạn đánh dấu bởi những thay đổi đáng kể trong khí hậu và sự phát triển của thực vật cũng như động vật.
A period marked by significant changes in climate and the evolution of flora and fauna
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/Eocene/