Bản dịch của từ Epsilon trong tiếng Việt

Epsilon

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Epsilon(Noun)

ˈɛpsɪlən
ˈɛpsɪɫən
01

Chữ cái thứ năm trong bảng chữ cái Hy Lạp là Ε ε được chuyển tự thành e trong tiếng Anh.

The fifth letter of the Greek alphabet Ε ε transliterated as e in English

Ví dụ
02

Trong bối cảnh khoa học máy tính, thuật ngữ này thường chỉ một hằng số trong các thuật toán hoặc một khoảng sai số nhỏ.

In the context of computer science it often refers to a constant in algorithms or a small error margin

Ví dụ
03

Một ký hiệu được sử dụng trong toán học và khoa học để biểu thị một lượng dương vô cùng nhỏ.

A symbol used in mathematics and science to represent an infinitesimally small positive quantity

Ví dụ