Bản dịch của từ Erosion of public safety trong tiếng Việt
Erosion of public safety
Noun [U/C]

Erosion of public safety(Noun)
ɪrˈəʊʒən ˈɒf pˈʌblɪk sˈeɪfti
ɪˈroʊʒən ˈɑf ˈpəbɫɪk ˈseɪfti
01
Sự giảm dần về chất lượng hoặc giá trị
A gradual reduction of quality or value deterioration
Ví dụ
02
Trong bối cảnh an toàn công cộng, điều này đề cập đến sự suy giảm trong các biện pháp bảo vệ hoặc việc thực thi các quy định ảnh hưởng đến phúc lợi của cộng đồng.
In the context of public safety it refers to the decline in protective measures or enforcement that affects the welfare of a community
Ví dụ
03
Quá trình mà một thứ gì đó dần dần bị bào mòn, đặc biệt liên quan đến sự suy giảm của một trạng thái hoặc tình huống.
The process by which something is gradually worn away particularly in relation to the deterioration of a condition or situation
Ví dụ
