Bản dịch của từ Exceptional vision trong tiếng Việt
Exceptional vision
Noun [U/C]

Exceptional vision(Noun)
ɛksˈɛpʃənəl vˈɪʒən
ɛkˈsɛpʃənəɫ ˈvɪʒən
01
Khả năng hiểu và diễn giải các tình huống hoặc thông tin một cách xuất sắc.
The capacity to understand and interpret situations or information exceptionally well
Ví dụ
02
Khả năng vượt trội trong việc nhìn nhận hoặc cảm nhận, đặc biệt là theo cách tốt hơn đáng kể so với bình thường.
A remarkable ability to see or perceive especially in a way that is significantly better than the norm
Ví dụ
03
Một cảnh tượng độc đáo hoặc phi thường
A unique or extraordinary sight or view
Ví dụ
