Bản dịch của từ Explanatory power trong tiếng Việt

Explanatory power

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Explanatory power(Noun)

ɨksplˈænətˌɔɹi pˈaʊɚ
ɨksplˈænətˌɔɹi pˈaʊɚ
01

Khả năng của một lý thuyết hoặc mô hình để giải thích đầy đủ các hiện tượng quan sát được.

The capacity of a theory or model to adequately explain the observed phenomena.

Ví dụ
02

Khả năng của một khái niệm hoặc lập luận để làm rõ và minh hoạ một vấn đề phức tạp.

The ability of a concept or argument to clarify and elucidate a complex issue.

Ví dụ
03

Một thước đo của việc một tập hợp các biến có thể đơn giản hóa và diễn giải dữ liệu tốt như thế nào.

A measure of how well a set of variables can simplify and interpret data.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh