Bản dịch của từ Face darkens trong tiếng Việt

Face darkens

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Face darkens(Verb)

fˈeɪs dˈɑɹkənz
fˈeɪs dˈɑɹkənz
01

Thể hiện sự thay đổi trong biểu cảm hoặc tâm trạng, thường trở nên nghiêm trọng hoặc buồn bã.

To show a change in expression or mood, typically becoming serious or upset.

Ví dụ
02

Trở nên kém sáng hoặc kém rõ ràng hơn, thường biểu thị sự không hài lòng hoặc lo lắng.

To become less bright or less clear, often indicating displeasure or concern.

Ví dụ
03

Biểu thị một vấn đề tiềm ẩn hoặc cảnh báo qua sự thay đổi trong biểu cảm trên khuôn mặt.

To indicate a potential problem or warning through a change in facial expression.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh