Bản dịch của từ Facial recognition trong tiếng Việt

Facial recognition

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Facial recognition(Noun)

fˈeɪʃəl rˌɛkəɡnˈɪʃən
ˈfeɪʃəɫ ˌrɛkəɡˈnɪʃən
01

Một phương pháp sinh trắc học sử dụng các đặc điểm khuôn mặt để xác định danh tính.

A biometric method that uses facial features for identification purposes

Ví dụ
02

Quá trình xác định hoặc xác minh danh tính của một người qua khuôn mặt của họ.

The process of identifying or verifying a persons identity using their face

Ví dụ
03

Khả năng công nghệ của một máy tính hoặc hệ thống để xác định hoặc xác minh một người từ hình ảnh kỹ thuật số hoặc nguồn video.

The technological ability of a computer or system to identify or verify a person from a digital image or video source

Ví dụ