Bản dịch của từ Facial recognition trong tiếng Việt
Facial recognition
Noun [U/C]

Facial recognition(Noun)
fˈeɪʃəl rˌɛkəɡnˈɪʃən
ˈfeɪʃəɫ ˌrɛkəɡˈnɪʃən
01
Một phương pháp sinh trắc học sử dụng các đặc điểm khuôn mặt để xác định danh tính.
A biometric method that uses facial features for identification purposes
Ví dụ
02
Quá trình xác định hoặc xác minh danh tính của một người qua khuôn mặt của họ.
The process of identifying or verifying a persons identity using their face
Ví dụ
