Bản dịch của từ Fair lady trong tiếng Việt
Fair lady
Noun [U/C]

Fair lady(Noun)
fˈeə lˈeɪdi
ˈfɛr ˈɫeɪdi
01
Một nguyên mẫu nhân vật đại diện cho một người phụ nữ lý tưởng hoặc cao quý trong văn học hoặc văn hóa dân gian
A character archetype representing an ideal or noble woman in literature or folklore
Ví dụ
Ví dụ
03
Một thuật ngữ tôn trọng hoặc trìu mến dành cho một người phụ nữ, đặc biệt là người được coi là xinh đẹp hoặc cao quý
A respectful or affectionate term for a woman especially one regarded as beautiful or noble
Ví dụ
