Bản dịch của từ Fair lady trong tiếng Việt

Fair lady

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fair lady(Noun)

fˈeə lˈeɪdi
ˈfɛr ˈɫeɪdi
01

Một nguyên mẫu nhân vật đại diện cho một người phụ nữ lý tưởng hoặc cao quý trong văn học hoặc văn hóa dân gian

A character archetype representing an ideal or noble woman in literature or folklore

Ví dụ
02

Một phụ nữ trẻ hoặc cô gái thường ngụ ý sự duyên dáng hoặc hấp dẫn

A young woman or girl often implying grace or attractiveness

Ví dụ
03

Một thuật ngữ tôn trọng hoặc trìu mến dành cho một người phụ nữ, đặc biệt là người được coi là xinh đẹp hoặc cao quý

A respectful or affectionate term for a woman especially one regarded as beautiful or noble

Ví dụ