Bản dịch của từ Archetype trong tiếng Việt

Archetype

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Archetype(Noun)

ˈɑɹkɪtˌɑɪp
ˈɑɹkɪtˌɑɪp
01

Một biểu tượng hoặc mô típ lặp đi lặp lại trong văn học, nghệ thuật hoặc thần thoại.

A recurrent symbol or motif in literature, art, or mythology.

Ví dụ
02

Một ví dụ rất điển hình về một người hoặc vật nào đó.

A very typical example of a certain person or thing.

archetype là gì
Ví dụ
03

(theo lý thuyết của Jungian) một hình ảnh tinh thần nguyên thủy được thừa hưởng từ tổ tiên loài người sớm nhất và được cho là hiện diện trong vô thức tập thể.

(in Jungian theory) a primitive mental image inherited from the earliest human ancestors, and supposed to be present in the collective unconscious.

Ví dụ

Dạng danh từ của Archetype (Noun)

SingularPlural

Archetype

Archetypes

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ