Anh - Việt
fertilizes
Verb
fertilizes (Verb)
/fˈɜːtɪlˌaɪzɪz/
/ˈfɝtəˌɫaɪzɪz/
AI
Ví dụ
Bác sĩ Patel thụ tinh cho trứng hiến tặng trong một phòng khám ở Toronto.Dr. Patel fertilizes the donated egg during IVF at a Toronto clinic.
Trong thụ tinh trong ống nghiệm, bác sĩ không biết tinh trùng nào thụ tinh cho trứng.In IVF, the doctor does not know which sperm fertilizes the egg.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Maria bón phân hữu cơ cho đất vườn cộng đồng để tăng sản lượng thực phẩm.Maria fertilizes the community garden soil with compost to increase food production.
Người nông dân không bao giờ bón hóa chất cho đất vì coi trọng sức khỏe cư dân.The farmer never fertilizes the land with chemicals because he values residents' health.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Maria bón phân cho các vườn rau cộng đồng để cải thiện nguồn thực phẩm ở Chicago.Maria fertilizes community gardens to improve food access in Chicago.
David không bao giờ bón phân hóa học độc hại cho đất công cộng.David never fertilizes public soil with harmful chemicals.
Từ tiếng Việt gần nghĩa