Bản dịch của từ Fisher trong tiếng Việt

Fisher

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fisher (Noun)

fˈɪʃɚ
fˈɪʃəɹ
01

Người câu hoặc đánh bắt cá, làm nghề bắt cá để kiếm sống hoặc để giải trí.

A person who catches fish for a living or for sport.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một khu vực dự báo thời tiết hàng hải ở Biển Bắc, nằm ngoài khơi phía bắc bán đảo Jutland và cửa ngõ của eo biển Skagerrak.

A shipping forecast area in the North Sea off northern Jutland and the mouth of the Skagerrak.

Ví dụ
03

Một loài chồn lớn màu nâu (thuộc họ lửng) được nuôi/đánh giá cao vì bộ lông, sống trong rừng Bắc Mỹ và thường săn nhím.

A large brown marten valued for its fur, found in North American woodland where it frequently preys on porcupines.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ