Bản dịch của từ Flight planning trong tiếng Việt
Flight planning
Phrase

Flight planning(Phrase)
flˈaɪt plˈænɪŋ
ˈfɫaɪt ˈpɫænɪŋ
01
Hành động tổ chức các chi tiết cụ thể của chuyến bay để đảm bảo điều hướng an toàn và đến nơi đúng giờ.
The act of organizing the specific details of a flight to ensure safe navigation and timely arrival
Ví dụ
Ví dụ
