Bản dịch của từ Form-based code trong tiếng Việt
Form-based code
Noun [U/C]

Form-based code(Noun)
fˈɔɹmbəst kˈoʊd
fˈɔɹmbəst kˈoʊd
01
Ví dụ
Ví dụ
03
Một công cụ quy hoạch được sử dụng để thúc đẩy các mô hình phát triển dự đoán được và giữ gìn nét đặc trưng của khu phố.
A planning tool used to encourage development patterns that can predict and maintain the characteristics of a neighborhood.
一种规划工具,旨在鼓励可预见的发展模式,保持社区的独特风貌。
Ví dụ
