Bản dịch của từ Form-based code trong tiếng Việt
Form-based code
Noun [U/C]

Form-based code (Noun)
fˈɔɹmbəst kˈoʊd
fˈɔɹmbəst kˈoʊd
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Một khung pháp lý điều chỉnh thiết kế và bố trí của phát triển đô thị để thúc đẩy sự đi bộ và tương tác cộng đồng.
A legal framework that governs the design and layout of urban development to promote walkability and community interaction.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Một công cụ quy hoạch được sử dụng để khuyến khích mẫu phát triển có thể dự đoán và duy trì đặc điểm của một khu phố.
A planning tool used to encourage predictable development patterns and maintain the character of a neighborhood.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Form-based code
Không có idiom phù hợp