Bản dịch của từ Fronting loan trong tiếng Việt
Fronting loan
Noun [U/C]

Fronting loan(Noun)
fɹˈʌntɨŋ lˈoʊn
fɹˈʌntɨŋ lˈoʊn
Ví dụ
Ví dụ
03
Một thỏa thuận tài chính trong đó người cho vay cung cấp vốn cho người vay, kỳ vọng rằng việc hoàn trả sẽ bắt đầu khi dự án được tài trợ từ khoản vay bắt đầu tạo ra doanh thu.
A financial arrangement where the lender provides capital to the borrower, expecting repayment to begin once the project generated from the loan starts producing revenue.
Ví dụ
